adapt

/ə'dæpt/
ngoại động từ
  1. tra vào, lắp vào
    • to adapt one thing to another
      tra vật này vào vật kia
  2. phỏng theo, sửa lại cho hợp
    • difficult books are often adapted for use in schools
      những sách khó thường được sửa lại cho hợp với trường học
    • a play adapted from a novel
      một vở kịch phỏng theo một cuốn tiểu thuyết
    • a novel adapted for the stage
      một cuốn tiểu thuyết được sửa lại để đưa lên sân khấu
  3. làm thích nghi, làm thích ứng
    • to adapt onself to circumstances
      thích nghi với hoàn cảnh
nội động từ
  1. thích nghi (với môi trường...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "adapt"

adapt
We must adapt to the changing seasons.