adopt

/ə'dɔpt/
ngoại động từ
  1. nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi
    • an adopted child
      đứa con nuôi
    • he adopted the old man as his father
      anh ấy nhận ông cụ làm bố nuôi
  2. theo, làm theo
    • to a adopt new method of teaching
      theo phương pháp giảng dạy mới
  3. chọn (nghề, người cho một chức vị)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận thực hiện
    • to adopt a proposal
      chấp nhận thực hiện một đề nghị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

adopt
A young couple adopts a playful puppy from the animal shelter.