focused

Adjective
  1. (hệ thống thị giác) được điều chỉnh để tạo ra hình ảnh nét
  2. (các tia sáng) hội tụ tại một điểm
  3. tiêu điểm, hay được làm cho tập trungtiêu điểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

focused
The astronomer adjusted the telescope until the image of the planet was perfectly focused.