admettre

ngoại động từ
  1. chấp nhận; công nhận
    • Admettre un principe
      chấp nhận một nguyên tắc
    • J'admets que j'ai eu tort
      tôi thừa nhận rằng tôi đã sai lầm
    • Être admis à un examen
      thi đỗ
  2. thu nhận, thu nạp; cho vào
    • Admettre dans une association
      thu nhận vào một hội
    • Les gaz sont admis dans le cylindre
      khí được thu nạp vào xy lanh
    • Une ruelle qui ne peut admettre de voitures
      ngõ nhỏ không cho xe vào được
  3. dung thứ, cho phép
    • Cette règle n'admet aucune exception
      qui tắc đó không cho phép ngoại lệ
  4. cho là
    • Admettons que cela soit vrai
      cho là cái đó đúng thật đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "admettre"