admiral

/'ædmərəl/
danh từ
  1. đô đốc
    • admiral of the fleet
      thượng tướng hải quân
    • vice admiral
      trung tướng hải quân
    • rear admiral
      thiếu tướng hải quân
  2. người chỉ huy hạm đội
  3. người chỉ huy đoàn tàu đánh cá
  4. tàu rồng, kỳ hạm (tàu chở thuỷ đô đốc)
  5. (động vật học) bướm giáp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "admiral"

admiral
The admiral butterfly rests on a purple flower.