admire

/əd'maiə/
Học thuật
Thân thiện
admire

She stops to admire the beautiful painting in the museum.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngưỡng mộ, khâm phục: Cảm thấy sự tôn trọng, yêu mến ngạc nhiên tích cực trước phẩm chất, tài năng, thành tựu hoặc vẻ đẹp của ai đó hoặc cái đó.
    • Chiêm ngưỡng, ngắm nhìn với sự thích thú: Nhìn một cách chăm chú vui thích, thường vẻ đẹp hoặc sự ấn tượng.
dụ sử dụng
  • (Tôi thực sự ngưỡng mộ lòng dũng cảm sự quyết tâm của ấy.)
  • (Chúng tôi dừng lại để chiêm ngưỡng cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên hồ.)
  • (Ông ấy được nhiều người khâm phục những đóng góp cho khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to admire someone for something": Ngưỡng mộ ai điều .
    • She admired him for his honesty. ( ấy ngưỡng mộ anh ấy sự trung thực.)
  • "to admire from afar": Ngưỡng mộ từ xa (thường ám chỉ tình cảm thầm kín).
    • He had admired her from afar for years before finally speaking to her. (Anh ấy đã ngưỡng mộ từ xa trong nhiều năm trước khi cuối cùng lên tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Admiration (danh từ): Sự ngưỡng mộ, lòng khâm phục.
    • She looked at the painting with admiration. ( ấy nhìn bức tranh với sự ngưỡng mộ.)
  • Admirer (danh từ): Người ngưỡng mộ, người hâm mộ.
    • The famous singer has many admirers. (Ca sĩ nổi tiếng đó rất nhiều người hâm mộ.)
  • Admiring (tính từ): Đầy vẻ ngưỡng mộ, thán phục.
    • He gave her an admiring glance. (Anh ấy liếc nhìn với ánh mắt đầy ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Respect: Tôn trọng, kính trọng (nhấn mạnh sự đánh giá cao về đạo đức, phẩm giá).
  • Look up to: Ngưỡng mộ, kính trọng (thường dùng cho người địa vị cao hơn).
  • Appreciate: Đánh giá cao, trân trọng (nhấn mạnh việc nhận ra giá trị).
Từ trái nghĩa
  • Despise: Khinh thường, coi thường.
  • Look down on: Xem thường, coi khinh.
admire

She stops to admire the beautiful painting in the museum.

ngoại động từ
  1. ngắm nhìn một cách vui thích
  2. khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng
    • I forgot to admire her baby
      tôi quên không khen cháu bé con ta
  3. say mê,
    • to admire a woman
      một người đàn bà
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) lấy làm lạ, lấy làm ngạc nhiên
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì)
    • I should admire to know
      tôi khao khát được biết