admire

/əd'maiə/
ngoại động từ
  1. ngắm nhìn một cách vui thích
  2. khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng
    • I forgot to admire her baby
      tôi quên không khen cháu bé con ta
  3. say mê,
    • to admire a woman
      một người đàn bà
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) lấy làm lạ, lấy làm ngạc nhiên
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì)
    • I should admire to know
      tôi khao khát được biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "admire"

admire
She stops to admire the beautiful painting in the museum.