adopter

/ə'dɔptə/
ngoại động từ
  1. nhận làm con nuôi
    • C'est un enfant qu'ils ont adopté
      đó chínhđứa trẻ họ đã nhận làm con nuôi
    • Un orphelin adopté
      trẻ mồ côi được nhận làm con nuôi
  2. chấp nhận theo
    • Adopter une opinion
      chấp nhận theo một ý kiến
    • Adopter le langage et les coutumes de la Turquie
      chấp nhận theo ngôn ngữ tục lệ của Thổ Nhĩ Kỳ
  3. thông qua
    • Adopter un projet de loi
      thông qua một dự luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "adopter"

adopter
Un couple heureux vient d'adopter un petit garçon.