adapter

/ə'dæptə/
ngoại động từ
  1. tra vào, lắp vào
    • Adapter un robinet à une fontaine
      lắp vòi vào máy nước
    • Adapter des roulettes aux pieds d'une table
      lắp bánh xe nhỏ vào chân bàn
  2. làm cho hợp với, làm cho thích hợp
    • Adapter ses dépenses à sa situation
      làm cho việc chi tiêu thích hợp với hoàn cảnh của mình
  3. (văn học) sân khấu cải biên
    • Adapter un roman pour le théâtre/le cinéma
      cải biên (chuyển thể) một tiểu thuyết sang kịch nghệ/điện ảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "adapter"