adoration

/,ædɔ:'reiʃn/
Học thuật
Thân thiện
adoration

Il lui voue une véritable adoration.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tôn thờ, sự sùng bái: Cảm xúc tôn kính ngưỡng mộ sâu sắc, thường hướng về một đối tượng được coi là thiêng liêng, cao quý hoặctưởng.
    • Lòng yêu tha thiết, sự say mê: Tình cảm yêu mến mãnh liệt đầy ngưỡng mộ dành cho một người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'adoration des fidèles envers leur dieu est totale. (Sự tôn thờ của các tín đồ đối với vị thần của họtrọn vẹn.)
    • Elle regarde son enfant avec adoration. ( ấy nhìn đứa con của mình với lòng yêu tha thiết.)
    • Il lui voue une véritable adoration. (Anh ta dành cho ấy một tình yêu tha thiết thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en adoration devant quelqu'un/quelque chose": Đang trong trạng thái ngưỡng mộ, tôn thờ ai đó/cái gì.
    • La foule était en adoration devant la star. (Đám đông đang ngưỡng mộ thần tượng.)
  • "Objet d'adoration": Đối tượng được tôn thờ, được yêu tha thiết.
    • Ce chanteur est l'objet d'adoration de millions de fans. (Ca sĩ nàyđối tượng được tôn thờ của hàng triệu fan.)
Biến thể từ gần giống
  • Adorer (động từ): Tôn thờ, yêu tha thiết.
    • Il adore sa grand-mère. (Cậu bé yêu tha thiết của mình.)
  • Adorateur, adoratrice (danh từ): Người tôn thờ, người sùng bái.
    • Les adorateurs du soleil. (Những người tôn thờ mặt trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Vénération: Sự tôn kính, sùng bái (nhấn mạnh sự tôn trọng sâu sắc nghi lễ).
  • Culte: Sự sùng bái, tôn giáo (thường trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc tập thể).
  • Idolâtrie: Sự thờ thần tượng, sự sùng bái quá mức (có thể mang nghĩa tiêu cực).
Các cụm từ liên quan
  • Murmurer des paroles d'adoration: Thì thầm những lời yêu tha thiết.
    • Il lui murmurait des paroles d'adoration à l'oreille. (Anh ấy thì thầm những lời yêu tha thiết bên tai .)
  • Rendre un culte d'adoration à...: Dâng lễ tôn thờ cho...
    • Ils rendent un culte d'adoration à leurs ancêtres. (Họ dâng lễ tôn thờ cho tổ tiên của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Brûler d'adoration pour quelqu'un: Cháy bỏng lòng yêu tha thiết với ai đó.
    • Depuis leur rencontre, il brûle d'adoration pour elle. (Kể từ khi gặp ấy, anh ta cháy bỏng lòng yêu tha thiết.)
adoration

Il lui voue une véritable adoration.

danh từ giống cái
  1. sự tôn thờ
  2. lòng yêu tha thiết
    • Il lui voue une véritable adoration
      hắn thực lòng yêu cô ta tha thiết

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "adoration"