adventure

/əd'ventʃə/
động từ
  1. phiêu lưu, mạo hiểm, liều
    • to adventure to do something
      liều làm việc
    • to adventure one's life
      liều mạng
  2. dám đi, dám đến (nơi nào...)
  3. dám tiến hành (cuộc kinh doanh...)
danh từ
  1. sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo
    • stories of adventures
      những truyện phiêu lưu
  2. sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo
  3. sự việc bất ngờ
    • to meet with an adventure gặp
      một sự việc bất ngờ
  4. sự may rủi, sự tình cờ
    • if, by adventure,you come across him
      nếu tình cờ anh gặp hắn
  5. (thương nghiệp) sự đầu cơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "adventure"

adventure
A family plans their next adventure to a national park.