advice

/əd'vais/
danh từ
  1. lời khuyên, lời chỉ bảo
    • to act on advice
      làm (hành động) theo lời khuyên
    • to take advice
      theo lời khuyên, nghe theo lời khuyên
    • a piece of advice
      lời khuyên
  2. ((thường) số nhiều) tin tức

Idioms

  • according to our latest advices
    theo những tin tức cuối cùng chúng tôi nhận được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "advice"

advice
She gives her friend some helpful advice.