affamé

tính từ
  1. đói
    • Ventre affamé n'a pas d'oreilles
      bụng đói thì tay điếc
  2. hám, khát khao
    • Affamé de gloire
      hám danh vọng
    • "continuellement affamé d'un idéal qu'il n'atteint jamais" (Flaub.)
      lúc nào cũng khát khao cáitưởng mình chẳng bao giờ đạt tới
danh từ
  1. người đói
  2. người khát khao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "affamé"

affamé
Un enfant affamé mange une pomme avec appétit.