affinage

/ə'finidʤ/
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) sự tinh luyện
  2. sự chín tới (của pho mát)
  3. (ngành dệt) sự chải, sự tước (vỏ lanh, vỏ gai dầu đã ngâm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "affinage"

Từ có nhắc đến "affinage"

affinage
Le fromager surveille l'affinage du fromage dans la cave.