affirmation

/,æfə:'meiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự khẳng định
    • Adverbes d'affirmation
      phó từ khẳng định
    • L'affirmation de soi
      sự tự khẳng định mình, sự khẳng định chính mình
  2. lời khẳng định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

affirmation
Une personne exprime une affirmation claire et confiante lors d'une réunion.