affranchi

Học thuật
Thân thiện
affranchi

Un homme affranchi regarde l'horizon avec un air de liberté.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được giải phóng, được trả tự do: Chỉ trạng thái của một người (thườngnô lệ) đã được trao quyền tự do.
    • Phóng túng, tự do (trong cách sống, suy nghĩ): Chỉ một người, đặc biệtphụ nữ, sống tự do, không bị ràng buộc bởi các quy tắc xã hội truyền thống.
    • (Thuộc lĩnh vực nông nghiệp) Ra rễ (ở chỗ ghép): Dùng để mô tả một cây ghép đã bén rễ phát triển độc lập.
  2. Danh từ:

    • Nô lệ được giải phóng: Người từngnô lệ đã được trả tự do.
    • Người sống phóng túng: Người lối sống tự do, vượt ra ngoài các chuẩn mực thông thường.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un esclave affranchi par son maître. (Một nô lệ được giải phóng bởi chủ nhân của mình.)
    • Elle a un esprit affranchi des préjugés. ( ấy tư tưởng tự do, thoát khỏi thành kiến.)
    • La greffe est enfin affranchie. (Chỗ ghép cuối cùng đã ra rễ.)
  • Danh từ:

    • Les affranchis de l'Empire romain. (Những nô lệ được giải phóng của Đế chế La .)
    • C'est une affranchie, elle vit comme elle l'entend. ( ấymột người sống phóng túng, ấy sống theo ý mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être affranchi de quelque chose": Được giải thoát khỏi điều đó (như nỗi sợ, gánh nặng, định kiến).
    • Il est enfin affranchi de ses dettes. (Cuối cùng anh ấy cũng được giải thoát khỏi món nợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Affranchir (động từ): giải phóng, trả tự do; dán tem (thư).

    • Affranchir un esclave. (Giải phóng một nô lệ.)
    • Affranchir une lettre. (Dán tem một bức thư.)
  • Affranchissement (danh từ): sự giải phóng, sự trả tự do; tiền cước phí (bưu chính).

    • L'affranchissement des serfs. (Sự giải phóng nông nô.)
Từ đồng nghĩa
  • Libéré (tính từ): được giải phóng, được thả tự do.
  • Émancipé (tính từ): được giải phóng, được tự chủ (thường về mặt xã hội hoặc pháp lý).
  • Délivré (tính từ): được giải thoát (khỏi điều tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Esclave (danh từ/tính từ): nô lệ.
  • Asservi (tính từ): bị nô dịch, bị khuất phục.
  • Conventionnel (tính từ): theo quy ước, theo lối mòn.
affranchi

Un homme affranchi regarde l'horizon avec un air de liberté.

tính từ
  1. được giải phóng
    • Serf affranchi
      nôngđược giải phóng
  2. (thông tục) phóng túng
    • Une femme affranchie
      người đàn bà phóng túng
  3. (nông nghiệp) ra rễ (ở chỗ ghép)
danh từ
  1. nô lệ được giải phóng
  2. người sống phóng túng

Từ chứa "affranchi"