fray

/frei/
danh từ
  1. cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột
    • eager for the fray
      hăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
nội động từ
  1. bị cọ sờn, bị cọ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fray"

fray
The children's argument began to fray their friendship.