affright

/ə'frait/
danh từ
  1. (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, sự khiếp đảm
  2. nỗi kinh hãi
ngoại động từ
  1. (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) làm khiếp sợ, làm hoảng sợ, làm khiếp đảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

affright
The sudden noise in the dark forest caused her great affright.