fright

/frait/
danh từ
  1. sự hoảng sợ
  2. (thông tục) người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng
ngoại động từ
  1. (thơ ca) (như) frighten

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fright
A sudden noise in the dark filled the child with fright.