frighten

/'fraitn/
ngoại động từ
  1. làm hoảng sợ, làm sợ
    • to frighten somebody into during something
      làm cho ai sợ phải làm việc
    • to frighten somebody out of doing something
      làm cho ai sợ thôi không làm việc
    • to frighten somebody into submission
      làm cho ai sợ phải quy phục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "frighten"

Từ có nhắc đến "frighten"

frighten
The stranger who hangs around the building frightens me.