terror

/'terə/
danh từ
  1. sự kinh hãi, sự khiếp sợ
    • to be in terror
      khiếp đảm, kinh hãi
    • to have a holy terror of something
      sợ cái chết khiếp
  2. vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ; mối kinh hãi, nỗi khiếp sợ
    • to be a terror to...
      làm một mối kinh hãi đối với...
  3. sự khủng bố
    • white terror
      sự khủng bố trắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "terror"

terror
A child hides under the covers from the terror of a thunderstorm.