scare

/skeə/
danh từ
  1. sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...)
  2. sự mua vội hốt hoảng, sự bán chạy hốt hoảng hoang mang
ngoại động từ
  1. làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp)
    • scared face
      mặt tỏ vẻ sợ hãi

Idioms

  • to scare away
  • to scare off
    xua đuổi
  • to scare up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vất vả mới thu được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scare"

scare
A child gets a scare from a jack-o'-lantern on Halloween.