afférent

Học thuật
Thân thiện
afférent

La part afférente à cet héritier est précisée dans le document.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về, dành riêng cho: Dùng để chỉ phần, quyền lợi hoặc trách nhiệm gắn liền với một cá nhân hoặc một đối tượng cụ thể.
    • Liên quan đến, liên hệ với: Dùng để chỉ mối liên hệ trực tiếp hoặc sự gắn kết của một vật, một thông tin với một vấn đề, sự việc khác.
    • (Giải phẫu học) Dẫn vào, hướng tâm: Dùng để chỉ các mạch máu, dây thần kinh hoặc ống dẫn chức năng đưa chất lỏng (như máu, bạch huyết) hoặc xung thần kinh từ ngoại vi về trung tâm (ví dụ: về tim, về não).
Ví dụ sử dụng
  • Thuộc về, dành riêng cho:
    • La part afférente à cet héritier. (Phần thuộc riêng về người thừa kế này.)
    • Les droits afférents à la propriété. (Các quyền gắn liền với quyền sở hữu.)
  • Liên quan đến:
    • Renseignements afférents à une affaire. (Thông tin liên quan đến một vụ việc.)
    • Le dossier et les documents y afférents. (Hồ sơ các tài liệu liên quan đến việc ấy.)
  • (Giải phẫu) Dẫn vào:
    • Vaisseaux afférents. (Các mạch dẫn vào [ví dụ: dẫn máu vào cầu thận].)
    • Nerf afférent. (Dây thần kinh hướng tâm [dẫn tín hiệu về hệ thần kinh trung ương].)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Y afférent": Một cụm từ cố định có nghĩa là "liên quan đến điều đó/cái đó", thường đứng sau danh từ.
    • Les contrats et les annexes y afférentes. (Các hợp đồng các phụ lục liên quan đến chúng.)
  • Trong văn bản pháphoặc hành chính, "afférent à" thường được dùng để chỉ sự gắn kết chặt chẽ về mặt pháphoặc logic.
Biến thể từ gần giống
  • Afférence (danh từ giống cái): (Giải phẫu, sinhhọc) Sự dẫn vào, dòng chảy hướng tâm; sự truyền xung thần kinh về trung tâm.
  • Référent (tính từ/danh từ): liên hệ, tham chiếu đến; đối tượng được chỉ đến. (Lưu ý: Đâymột từ khác, nhưng chung gốc với "référer" - tham chiếu).
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à: Liên quan đến.
  • Attaché à: Gắn liền với, kèm theo.
  • Propre à: Đặc thù cho, riêng cho.
  • Correspondant à: Tương ứng với.
Từ trái nghĩa
  • (Giải phẫu) Efférent: Dẫn ra, ly tâm (chỉ các mạch hoặc dây thần kinh đưa từ trung tâm ra ngoại vi).
afférent

La part afférente à cet héritier est précisée dans le document.

tính từ
  1. cho mỗi người; thuộc riêng về
    • Part afférente
      phần mỗi người
    • La part afférente à cet héritier
      phần thuộc riêng về người thừa kế này
  2. (từ , nghĩa ) liên quan đến
    • Renseignements afférents à une affaire
      thông tin liên quan đến một vụ kiện
    • Le dossier et les documents y afférents
      hồ sơ các chứng từ liên quan đến việc ấy
  3. (giải phẫu) dẫn vào (đưa từ ngoại vi vào trung tâm, dẫn vào một bộ phận)
    • Vaisseaux afférents
      mạch dẫn vào

Từ trái nghĩa