again

/ə'gen/
Học thuật
Thân thiện
again

She carefully tied her shoes again after they came loose.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Lại, lần nữa: Diễn tả một hành động, sự việc được lặp lại hoặc trở về trạng thái trước đó.
    • Mặt khác, hơn nữa, vả lại: Được dùng để thêm một ý kiến, lý do hoặc thông tin bổ sung.
dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa "lại, lần nữa"):

    • Please say that again. (Xin hãy nói lại điều đó.)
    • She is home again. ( ấy lại về nhà rồi.)
    • He is well again after his illness. (Anh ấy đã khoẻ lại sau cơn bệnh.)
  • Phó từ (nghĩa "hơn nữa, vả lại"):

    • Again, we must consider the cost. (Hơn nữa, chúng ta phải xem xét chi phí.)
    • The food was good, and again, it was very affordable. (Đồ ăn ngon, hơn nữa, rất phải chăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "again and again": nhiều lần, lặp đi lặp lại.

    • He called her name again and again. (Anh ấy gọi tên ấy nhiều lần.)
  • "now and again" hoặc "ever and again": thỉnh thoảng, đôi khi.

    • She visits her grandparents now and again. ( ấy thỉnh thoảng đến thăm ông bà.)
  • "once again" hoặc "once and again": một lần nữa.

    • Let me introduce myself once again. (Để tôi tự giới thiệu bản thân một lần nữa.)
  • "over again": lại từ đầu, lặp lại toàn bộ.

    • I had to do the work over again. (Tôi phải làm lại công việc từ đầu.)
  • "time and (time) again": nhiều lần, hết lần này đến lần khác.

    • He has proven his loyalty time and again. (Anh ấy đã chứng minh lòng trung thành của mình nhiều lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Anew (phó từ): một cách mới mẻ, lại từ đầu (nhấn mạnh sự bắt đầu mới).
    • They decided to start anew. (Họ quyết định bắt đầu lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Once more: thêm một lần nữa.
  • Another time: vào một lần khác.
  • Furthermore: hơn nữa (cho nghĩa bổ sung ý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ "again" phó từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Here we go again: Lại thế nữa rồi (diễn tả sự mệt mỏi khi một tình huống tiêu cực lặp lại).

    • The printer is jammed. Here we go again! (Máy in lại kẹt giấy. Lại thế nữa rồi!)
  • Then again: Mặt khác, nhưng mà (dùng để đưa ra một ý kiến đối lập hoặc bổ sung).

    • I'd love to go. Then again, I should really finish my work. (Tôi rất muốn đi. Nhưng mà, tôi thực sự nên hoàn thành công việc của mình.)
again

She carefully tied her shoes again after they came loose.

phó từ
  1. lại, lần nữa, nữa
  2. trở lại
    • to be home again
      trở lại về nhà
    • to be well (onedelf) again
      khoẻ lại, bình phục
    • to come to again
      lại tỉnh lại
  3. đáp lại, dội lại
    • to answer again
      trả lời lại; đáp lại
    • rocks echoed again
      những vách đá vang dội lại
  4. mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
    • again, it is necessary to bear in mind that
      hơn nữa cần phải nhớ rằng
    • these again are more expensive
      vả lại những cái này đắt hơn
    • again and again
      nhiều lần, không biết bao nhiêu lần

Idioms

  • as much (many) again
    nhiều gấp đôi
  • as rall again as somebody
    cao gấp đôi ai
  • ever and again
    thỉnh thoảng, đôi khi
  • half as much again
    (xem) half
  • half as high again as somebody
  • half again somebody's height
    cao gấp rưỡi ai
  • now and again
    (xem) now
  • once and again
    (xem) once
  • over again
    (xem) over
  • time and again
    (xem) time