agglomerative
/ə'glɔmərətiv/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có tính chất tích tụ, chất đống: Mô tả quá trình hoặc đặc điểm của việc các phần tử riêng lẻ tập hợp lại thành một khối hoặc nhóm lớn hơn, thường không theo một trật tự chặt chẽ.
- Thuộc về sự kết tụ: Liên quan đến phương pháp hoặc hành động gom nhóm các đối tượng dựa trên sự gần gũi hoặc tương tự.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The agglomerative process in data mining groups similar data points together. (Quá trình agglomerative trong khai thác dữ liệu nhóm các điểm dữ liệu tương tự lại với nhau.)
- This rock has an agglomerative structure formed from volcanic fragments. (Loại đá này có cấu trúc có tính chất tích tụ được hình thành từ các mảnh vụn núi lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Agglomerative clustering": Phân cụm tích lũy. Đây là một thuật toán học máy phổ biến bắt đầu với mỗi điểm dữ liệu là một cụm riêng biệt và hợp nhất chúng lại dần dần.
- Agglomerative clustering is a bottom-up approach to grouping data. (Phân cụm agglomerative là một cách tiếp cận từ dưới lên để nhóm dữ liệu.)
Biến thể và từ gần giống
- Agglomerate (động từ): Tích tụ, tụ tập lại thành khối.
- Dust tends to agglomerate in corners. (Bụi có xu hướng tích tụ ở các góc.)
- Agglomerate (danh từ): Khối tích tụ, đống.
- The factory produced an agglomerate of coal and ore. (Nhà máy sản xuất ra một khối tích tụ than và quặng.)
- Agglomeration (danh từ): Sự tích tụ, sự tụ tập.
- The rapid agglomeration of startups formed a new tech hub. (Sự tích tụ nhanh chóng của các công ty khởi nghiệp đã hình thành một trung tâm công nghệ mới.)
Từ đồng nghĩa
- Clustering: Có tính chất tạo cụm, tụ tập.
- Accumulative: Có tính chất tích lũy, dồn lại.
Từ trái nghĩa
- Dispersive: Có tính chất phân tán, tản ra.
- Divisive: Có tính chất chia rẽ, tách biệt.
tính từ
- làm tích tụ, làm chất đống
- có sức tích tụ, có sức chất đống