agrément

/,ægre'ma:ɳ/
danh từ giống đực
  1. sự chấp nhận, sự đồng ý
    • Obtenir l'agrément de sa famille pour...
      được sự đồng ý của gia đình để...
  2. thú vị
    • Livre plein d'agrément
      sách đầy thú vị
  3. sự vui chơi, sự giải trí
    • Voyage d'agrément
      chuyến đi chơi vui (không phải công việc)
    • Jardin d'agrément
      vườn cảnh
    • Arts d'agrément
      những môn nghệ thuật chơi cho vui (như) nhạc, họa... nhất là đối với phụ nữ
  4. (số nhiều) đồ trang sức (ở áo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "agrément"

agrément
Un jardin d'agrément est un lieu de détente et de beauté.