aimant

danh từ giống đực
  1. nam châm (đen, bóng)
    • Les deux pôles d'un aimant
      hai cực của nam châm
    • Champ magnétique d'un aimant
      từ trường của nam châm
    • Liés ensemble par quelque aimant invisible
      gắn bó với nhau như sức nam châm vô hình
tính từ
  1. thương người
    • Caractère aimant
      tính thương người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "aimant"

Từ có nhắc đến "aimant"

aimant
Un enfant ramasse un trombone avec un aimant.