aimant

Học thuật
Thân thiện
aimant

Un enfant ramasse un trombone avec un aimant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Nam châm: Một vật thể hoặc vật liệu tạo ra lực từ trường, khả năng hút sắt hoặc hút/đẩy các nam châm khác.
    • (Nghĩa bóng) Sức hút, sự thu hút mạnh mẽ: Dùng để chỉ một người, sự vật hoặc ý tưởng sức lôi cuốn, quyến rũ đặc biệt.
  2. Tính từ:

    • Thương người, nhân hậu, yêu thương: Chỉ tính cách của một người luôn thể hiện tình cảm yêu thương, sự quan tâm lòng tốt đối với người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'aiguille de la boussole est un petit aimant. (Kim la bànmột nam châm nhỏ.)
    • Cette ville est un aimant pour les touristes. (Thành phố nàymột nam châm thu hút khách du lịch.)
  • Tính từ:

    • Elle a un cœur très aimant. ( ấy có một trái tim rất nhân hậu.)
    • Il est aimant envers ses enfants. (Anh ấy rất yêu thương con cái của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Comme un aimant": Như một nam châm, dùng để diễn tả sự thu hút mạnh mẽ tự nhiên.

    • Les gens étaient attirés vers lui comme un aimant. (Mọi người bị thu hút về phía anh ta như một nam châm.)
  • "Avoir un caractère aimant": tính cách yêu thương, nhân hậu.

    • Malgré les épreuves, elle a conservé un caractère aimant. ( trải qua nhiều thử thách, ấy vẫn giữ được một tính cách nhân hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Aimantation (n.f): Sự nhiễm từ, từ hóa.
  • Aimanter (v): Nhiễm từ, làm thành nam châm; (nghĩa bóng) thu hút mạnh mẽ.
  • Aimable (adj): Dễ thương, đáng yêu, tử tế (chỉ tính cách dễ chịu, lịch sự).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Magnétique ( từ tính), attracteur (vật hút).
  • Tính từ: Affectueux (trìu mến, yêu thương), tendre (dịu dàng, âu yếm), bienveillant (nhân từ, tốt bụng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'aimanter à (ít dùng): Bị hút về phía, bị thu hút bởi (thường dùng nghĩa bóng).
    • Il s'est aimanté à cette idée. (Anh ta bị thu hút bởi ý tưởng đó.)
Thành ngữ liên quan
  • Être attiré comme par un aimant: Bị thu hút như bởi một nam châm.
    • Dès qu'il entre dans la pièce, tous les regards sont attirés comme par un aimant. (Ngay khi anh ấy bước vào phòng, mọi ánh nhìn đều bị thu hút như bởi một nam châm.)
aimant

Un enfant ramasse un trombone avec un aimant.

danh từ giống đực
  1. nam châm (đen, bóng)
    • Les deux pôles d'un aimant
      hai cực của nam châm
    • Champ magnétique d'un aimant
      từ trường của nam châm
    • Liés ensemble par quelque aimant invisible
      gắn bó với nhau như sức nam châm vô hình
tính từ
  1. thương người
    • Caractère aimant
      tính thương người

Từ trái nghĩa