amont

Học thuật
Thân thiện
amont

Le bateau navigue vers l'amont de la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thượng lưu, thượng nguồn: Chỉ phần trên của một dòng sông, suối hoặc dòng chảy, nằmphía ngược dòng so với một điểm tham chiếu.
    • Phía trên, phần trên: Dùng để chỉ vị tríphía trên hoặc ngược chiều so với một điểm nào đó trong một dòng chảy, quy trình hoặc không gian.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le village est situé à l'amont de la rivière. (Ngôi làng nằmthượng nguồn của con sông.)
    • Il faut étudier les causes en amont du problème. (Cần phải nghiên cứu các nguyên nhânphần trên/phía trước của vấn đề.)
    • La pollution en amont affecte toute la région en aval. (Ô nhiễmthượng nguồn ảnh hưởng đến toàn bộ khu vực hạ lưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "D'amont en aval": Từ thượng lưu xuống hạ lưu, từ đầu đến cuối (một quy trình).

    • Il faut analyser le processus d'amont en aval. (Cần phân tích quy trình từ đầu đến cuối.)
  • "En amont de + [nom]": Ở phía thượng lguồn/phía trên so với một địa điểm hoặc một thời điểm.

    • L'usine est construite en amont de la ville. (Nhà máy được xây dựngphía thượng nguồn so với thành phố.)
    • Une décision doit être prise en amont du projet. (Một quyết định phải được đưa ragiai đoạn trước/phía trên của dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Amontagne (danh từ giống cái, ít dùng): Vùng núi, thượng nguồn (từ cổ, hiếm gặp).
  • Amontant (danh từ giống đực): Số tiền, tổng số (khác nghĩa, nhưng chung gốc từ chỉ hướng "lên trên").
Từ đồng nghĩa
  • Partie supérieure: Phần trên.
  • Source: Nguồn, nguồn gốc (trong ngữ cảnh sông suối).
  • Haut cours: Thượng lưu (của một con sông).
Từ trái nghĩa
  • Aval: Hạ lưu, phần dưới, phía dưới.
Cụm từ cố định
  • Vent d'amont: Gió từ đất liền thổi ra (gió từ phía thượng nguồn/thượng lưu).
    • Le vent d'amont apporte un air frais ce matin. (Gió từ đất liền mang theo không khí mát mẻ sáng nay.)
amont

Le bateau navigue vers l'amont de la rivière.

danh từ giống đực
  1. thượng lưu, thượng nguồn
    • D'amont en aval
      từ thượng lưu xuống hạ lưu, từ thượng nguồn xuống hạ nguồn
  2. en amont de+ ở về phía thượng lưu, ở phía trên
    • Phutho est en amont de Hanoi
      Phú Thọphía trên Nội
    • vent d'amont
      gió từ đất liền