aisle

/ail/
danh từ
  1. cánh, gian bên (trong giáo đường)
  2. lối đi giữa các dãy ghế (trong nhà thờ, ở rạp hát, xe lửa, xe buýt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

aisle
A shopper walks down the aisle of a grocery store.