gangway

/'gæɳwei/
danh từ
  1. lối đi giữa các hàng ghế
  2. lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau (nghị viện Anh)
  3. (hàng hải) cầu tàu
  4. (hàng hải) đường từ mũi tàu đến lái (trên sân tàu)

Idioms

  • above gangway
    dính líu chặt chẽ với chính sách của đảng mình
  • below gangway
    ít dính líu với chính sách của đảng mình
thán từ
  1. tránh ra cho tôi nhờ một

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

gangway
A passenger walks down the gangway to board the ship.