albuminé

tính từ
  1. (thực vật học) phôi nhũ (hạt)
    • papier albuminé
      (nhiếp ảnh) giấy anbumin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "albuminé"

Từ có nhắc đến "albuminé"

albuminé
Le photographe développe une photographie sur papier albuminé.