alibi

/'ælibai/
danh từ
  1. (pháp ) chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mìnhnơi khác)
    • to set up an alibi
      dựng lên một chứng cớ vắng mặt
  2. (thông tục) cớ để cáo lỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

alibi
The suspect's alibi was that he was at the library during the time of the crime.