aliform

/'eilifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
aliform

The bird's aliform fins help it glide through the water.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hình cánh, giống cánh: hình dạng hoặc cấu trúc tương tự như cánh của một con chim hoặc côn trùng. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh sinh học, giải phẫu học hoặc mô tả hình thái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The aliform appendages of the seed help it disperse in the wind. (Các phần phụ hình cánh của hạt giúp phát tán trong gió.)
    • In some insects, the aliform structures are not used for flight but for display. (Ở một số loài côn trùng, các cấu trúc hình cánh không dùng để bay để phô trương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả trong giải phẫu: Dùng để mô tả các bộ phận cơ thể hình dáng giống cánh.

    • The aliform processes of the vertebrae provide attachment points for muscles. (Các mỏm hình cánh của đốt sống cung cấp điểm bám cho .)
  • Mô tả trong thực vật học: Dùng để mô tả các bộ phận của thực vật dạng như cánh.

    • The samara is an aliform fruit that spins as it falls. (Quả cánh một loại quả hình cánh xoay tròn khi rơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Alate (tính từ): cánh. Từ này thường dùng trực tiếp hơn để chỉ việc sở hữu cánh, trong khi "aliform" nhấn mạnh vào hình dáng giống cánh.
  • Wing-shaped (tính từ): Hình cánh. Đây cách diễn đạt thông thường, dễ hiểu hơn.
  • Pterygoid (tính từ): Thuộc về hoặc giống cánh; một thuật ngữ chuyên ngành khác, thường dùng trong giải phẫu ( dụ: - xương cánh).
Từ đồng nghĩa
  • Winglike: Giống cánh.
  • Pterygoid: (Thuật ngữ chuyên ngành) Hình cánh.
Lưu ý
  • Từ nguyên: Từ "aliform" bắt nguồn từ tiếng Latin "ala" (cánh) hậu tố "-form" ( hình dạng).
  • Tần suất sử dụng: Đây một từ học thuật, chuyên ngành, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong văn bản khoa học, kỹ thuật hoặc mô tả chi tiết.
aliform

The bird's aliform fins help it glide through the water.

tính từ
  1. hình cánh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "aliform"