alizé

danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) gió alizê, gió mậu dịch
tính từ
  1. (Vent alizé) gió alizê, gió mậu dịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "alizé"

alizé
Un voilier avance rapidement sur l'océan grâce au souffle régulier de l'alizé.