allant

tính từ
  1. hoạt động, hoạt bát
    • Un vieillard encore bien allant
      một cụ già còn hoạt bát lắm
danh từ giống đực
  1. (thân mật) sự hăng hái
    • Avoir de l'allant
      hăng hái
  2. (số nhiều) Allants et venants kẻ đi người lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "allant"

Từ có nhắc đến "allant"

allant
Un vieillard encore bien allant marche dans le parc.