allant

Học thuật
Thân thiện
allant

Un vieillard encore bien allant marche dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hoạt động, hoạt bát, nhanh nhẹn: Dùng để miêu tả một người, đặc biệtngười cao tuổi, vẫn còn sức khỏe, sự nhanh nhẹn tràn đầy sinh lực.
    • Trôi chảy, thuận lợi: (Ít phổ biến hơn) Dùng để miêu tả một sự việc diễn ra một cách suôn sẻ, không gặp trở ngại.
  2. Danh từ giống đực:

    • Sự hăng hái, sự nhiệt tình, sự sôi nổi: Chỉ sự nhiệt huyết, năng lượng động lực mạnh mẽ trong hành động hoặc thái độ của một người.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Malgré son âge, il reste étonnamment allant. ( đã cao tuổi, ông ấy vẫn hoạt bát một cách đáng ngạc nhiên.)
    • Les négociations sont allantes et devraient aboutir bientôt. (Các cuộc đàm phán đang diễn ra thuận lợi có lẽ sẽ kết thúc sớm.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il aborde ce projet avec beaucoup d'allant. (Anh ấy bắt tay vào dự án này với rất nhiều hăng hái.)
    • Elle manque d'allant ces derniers temps. (Dạo gần đây ấy thiếu sự sôi nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir de l'allant": sự hăng hái, nhiệt tình.
    • Pour réussir dans ce métier, il faut avoir de l'allant. (Để thành công trong nghề này, cần phải sự hăng hái.)
Biến thể từ gần giống
  • Allègre (adj): Vui vẻ, hoạt bát, nhẹ nhàng.
    • Une personne allègre (Một người vui vẻ hoạt bát)
  • Dynamique (adj/n): Năng động, đầy sức sống.
    • Un chef d'équipe dynamique (Một trưởng nhóm năng động)
  • Entrain (n.m): Sự hăng hái, sự nhiệt tình (gần nghĩa với "allant" khi là danh từ).
    • Travailler avec entrain (Làm việc với sự hăng hái)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Actif (năng động), vif (lanh lợi), vigoureux (cường tráng, mạnh mẽ).
  • Danh từ: Enthousiasme (sự nhiệt tình), ardeur (sự hăng say), énergie (năng lượng).
Cụm từ liên quan
  • Allants et venants (danh từ số nhiều): Những người qua lại, kẻ đi người lại.
    • La rue était pleine d'allants et venants. (Con đường đầy những kẻ đi người lại.)
allant

Un vieillard encore bien allant marche dans le parc.

tính từ
  1. hoạt động, hoạt bát
    • Un vieillard encore bien allant
      một cụ già còn hoạt bát lắm
danh từ giống đực
  1. (thân mật) sự hăng hái
    • Avoir de l'allant
      hăng hái
  2. (số nhiều) Allants et venants kẻ đi người lại

Từ gần giống

Từ chứa "allant"

Từ có nhắc đến "allant"