ballant

Học thuật
Thân thiện
ballant

Les enfants regardent la branche ballante de l'arbre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lủng lẳng, đu đưa: Dùng để miêu tả một bộ phận cơ thể (như cánh tay) hoặc một vật treo lơ lửng, chuyển động qua lại tự do, không bị cố định.
    • Thong thả, đánh đàng xa: (Trong cách nói "aller les bras ballants") Chỉ việc đi lại một cách thong thả, không vội vã, thườngkhông mang theo hoặc không mục đích rõ ràng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Sự lúc lắc, độ : Chỉ sự chuyển động lắc lư, không ổn định của một phương tiện (như xe cộ) hoặc một vật thể. Cũng có thể chỉ khoảng trống hoặc độ cho phép chuyển động này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il marchait, les bras ballants. (Anh ta đi bộ, hai tay đu đưa.)
    • Ne reste pas les bras ballants, aide-nous ! (Đừng đứng thong thả tay không thế, giúp chúng tôi đi!)
  • Danh từ:

    • Ce vieux camion a trop de ballant à l'arrière. (Chiếc xe tải này bị lúc lắc quá nhiềuphía sau.)
    • Il faut vérifier le ballant des roues. (Cần kiểm tra độ của các bánh xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir les bras ballants": Thong thả, không việc gì làm.

    • Après avoir fini son travail, il se retrouvait les bras ballants. (Sau khi hoàn thành công việc, anh ta thấy mình thong thả chẳng việc gì làm.)
  • "Donner du ballant à quelque chose": Làm cho cái gì đó độ chuyển động, lỏng lẻo hơn; (nghĩa bóng) làm cho linh hoạt hơn.

    • Il a donné du ballant à la corde. (Anh ta đã thả lỏng sợi dây.)
Biến thể từ gần giống
  • Ballant (tính từ, danh từ): Từ này không biến thể phổ biến. một tính từ/danh từ ít biến đổi.
  • Balloter (động từ): Lắc lư, xóc nảy.
    • Le bateau ballottait sur les vagues. (Con thuyền lắc lư trên sóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pendant (adj): Lủng lẳng, treo lơ lửng.
  • Flottant (adj): Phất phơ, bay phấp phới.
  • Jeu (n) (trong ngữ cảnh cơ khí): Độ , khe hở.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây không phảiđộng từ)

Thành ngữ liên quan
  • Rester les bras ballants: Đứng nhìn một cách bất lực, không làm gì được.
    • Face à la catastrophe, ils sont restés les bras ballants. (Trước thảm họa, họ đã đứng nhìn một cách bất lực.)
ballant

Les enfants regardent la branche ballante de l'arbre.

tính từ
  1. lủng lẳng, đu đưa
    • Les bras ballants
      tay đu đưa
    • Aller les bras ballants
      đánh đàng xa
danh từ giống đực
  1. sự lúc lắc
    • Véhicule qui a du ballant
      xe lúc lắc