ballant

tính từ
  1. lủng lẳng, đu đưa
    • Les bras ballants
      tay đu đưa
    • Aller les bras ballants
      đánh đàng xa
danh từ giống đực
  1. sự lúc lắc
    • Véhicule qui a du ballant
      xe lúc lắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ballant"

ballant
Les enfants regardent la branche ballante de l'arbre.