allege

/ə'ledʤ/
ngoại động từ
  1. cho , khẳng định
  2. viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng
    • to allege illiness as a reason for not going to work
      viện lý lẽ ốm để khỏi phải đi làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "allege"

allege
The witness will allege that she saw the suspect near the scene.