say

/sei/
Học thuật
Thân thiện
say

The teacher asks the student to say the answer.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nói, phát biểu: Dùng để diễn đạt suy nghĩ, ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói.
    • Cho biết, viết rằng: Dùng để chỉ nội dung được thể hiện trong văn bản, tài liệu hoặc lời nói của ai đó.
    • Giả sử, dụ như: Dùng để đưa ra một giả định hoặc một dụ minh họa.
    • Đọc, đọc thuộc lòng: Dùng để chỉ hành động đọc to hoặc đọc thuộc lòng một đoạn văn cố định.
  2. Danh từ (ít dùng):

    • Lời nói, ý kiến: Quyền hoặc cơ hội để phát biểu ý kiến của mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • He didn't say anything. (Anh ấy không nói cả.)
    • The instructions say to turn left here. (Hướng dẫn viết rằng phải rẽ tráiđây.)
    • Let's say you win the lottery, what would you do? (Giả sử bạn trúng số, bạn sẽ làm gì?)
    • The children said their prayers before bed. (Bọn trẻ đọc lời cầu nguyện trước khi đi ngủ.)
  • Danh từ:

    • Everyone should have a say in this decision. (Mọi người đều nên tiếng nói trong quyết định này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "that is to say": tức là, nói cách khác.

    • He's a vegetarian, that is to say, he doesn't eat meat. (Anh ấy người ăn chay, tức là anh ấy không ăn thịt.)
  • "it goes without saying": đương nhiên, khỏi phải nói.

    • It goes without saying that safety is our top priority. (Đương nhiên an toàn ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.)
  • "to say the least": nói một cách nhẹ nhàng nhất (thường dùng để ám chỉ điều đó thực tế còn tệ hơn).

    • His performance was disappointing, to say the least. (Màn trình diễn của anh ấy, nói nhẹ nhất, đáng thất vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Saying (n): câu nói, châm ngôn, tục ngữ.

    • "A stitch in time saves nine" is a famous saying. ("Khâu một mũi kịp thời chín mũi về sau" một câu tục ngữ nổi tiếng.)
  • Unsay (v): rút lại lời đã nói.

    • I wish I could unsay those harsh words. (Tôi ước mình có thể rút lại những lời lẽ gay gắt đó.)
Từ đồng nghĩa
  • State: tuyên bố, nói rõ (trang trọng hơn).
  • Utter: thốt ra, phát ra âm thanh.
  • Express: diễn đạt, bày tỏ.
  • Mention: đề cập, nhắc đến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Say no: từ chối.

    • I had to say no to the invitation because I was busy. (Tôi phải từ chối lời mời tôi bận.)
  • Say yes: đồng ý.

    • She said yes when he proposed. ( ấy đã đồng ý khi anh ấy cầu hôn.)
  • Say out: nói thẳng, nói hết ra.

    • If you have an opinion, just say it out. (Nếu bạn ý kiến, cứ nói thẳng ra.)
  • Say on: tiếp tục nói đi.

    • "I saw something strange last night." "Say on." ("Tôi thấy một điều kỳ lạ đêm qua." "Tiếp tục nói đi.")
Thành ngữ liên quan
  • Say the word: ra hiệu, ra lệnh (tôi sẽ làm ngay).

    • If you need any help, just say the word. (Nếu bạn cần giúp đỡ, cứ ra hiệu được.)
  • You can say that again!: Đồng ý hoàn toàn! (dùng để nhấn mạnh sự tán thành).

    • "It's a beautiful day!" "You can say that again!" ("Hôm nay trời đẹp quá!" "Chuẩn luôn!")
  • Say your piece: nói hết những muốn nói.

    • Everyone will have a chance to say their piece at the meeting. (Mọi người sẽ cơ hội nói hết ý kiến của mình trong cuộc họp.)
say

The teacher asks the student to say the answer.

danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo
  2. lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề)
    • to say the lesson
      đọc bài
    • to say grace
      cầu kinh
    • to say no more
      thôi nói, ngừng nói
    • to say something
      nói một vài lời
  3. tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán
    • the Declaration of Independence of the United State of America says that all men are created equal
      bản tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều quyền bình đẳng
    • you said you would do it
      anh đã hứa anh sẽ làm việc đó
  4. đồn
    • it is said that...; they said that...
      người ta đồn rằng...
    • to hear say
      nghe đồn
  5. diễn đạt
    • that was very well said
      diễn đạt như thế rất hay, nói cách như thế rất hay
  6. viện ta làm lẽ; đưa làm chứng cớ
    • there is not much to be said on that side
      bên phía bên kia không đưa ra được nhiều lẽ đâu
    • have you anything to say for yourself?
      anh có điều để viện ra làm lẽ bênh vực cho mình không?
  7. cho ý kiến về, quyết định về
    • there is no saying (it is hard to say) who will win
      không thể (khó ) cho biết ý kiến ai sẽ thắng
    • what do you say to a walk?
      anh cho biết ý kiến ta nên đi chơi không?; ta đi chơi nào?
  8. lấy, chọn (làm dụ)
    • let us say China
      ta lấy Trung quốc làm dụ
nội động từ
  1. that is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì
    • North America, that is to say the USA and Canada
      bắc châu Mỹ, tức là nước Mỹ Ca-na-đa

Idioms

  • to say on
    tục nói
  • to say out
    nói thật, nói hết
  • to say no
    từ chối
  • to say yes
    đồng ý
  • to say someone nay
    (xem) nay
  • to say the word
    ra lệnh nói lên ý muốn của mình
  • it goes without saying
    (xem) go
  • you may well say so
    điều anh nói hoàn toàn căn cứ