ullage

/'ʌlidʤ/
danh từ
  1. sự thau, sự đổ, sự vét
  2. sự vơi
    • filling up of the ullage
      đổ thêm vào để chỗ vơi
    • on ullage
      (thương nghiệp) lượng hao ( bốc hơi, bị )
  3. (từ lóng) cặn
ngoại động từ
  1. thau, tháo bớt, vét đổ
  2. đổ thêm để chỗ vơi đi
  3. xác định phần vơi đi (của một cái thùng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ullage"

ullage
The winemaker checks the ullage in the aging barrel.