allegiance

/ə'li:dʤəns/
danh từ
  1. lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to pledge full allegiance to the country
      nguyện hoàn toàn trung thành với tổ quốc
    • to take the oath of allegiance
      nguyện trung thành
  2. bổn phận đối với vua, bổn phận đối với chính phủ (của người dân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "allegiance"

allegiance
The soldier pledged allegiance to the flag.