fealty

/'fi:əlti/
danh từ
  1. (sử học) sự trung thành; lòng trung thành (đối với chúa phong kiến)
    • to swear (do, make) fealty
      thề trung thành (đối với chúa phong kiến)
    • to receive fealty
      nhận lời thề trung thành (của bầy tôi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

fealty
Citizens pledge their fealty to the flag during the ceremony.