alliance

/ə'laiəns/
danh từ giống cái
  1. liên minh, đồng minh
    • Traité d'alliance
      hiệp ước liên minh, minh ước
    • La Sainte-Alliance
      liên minh thần thánh
    • Alliance défensive et offensive
      liên minh phòng thủ công kích
    • Alliance entre deux partis politiques
      sự liên minh giữa hai chính đảng
    • Alliance électorale
      liên minh bầu cử
  2. quan hệ thông gia
    • Neveu par alliance
      cháu trai bên vợ hoặc bên chồng
  3. nhẫn cưới
  4. sự kết hợp
    • Alliance de mots
      sự kết hợp từ tương phản (ví dụ se hâter lentement)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "alliance"

alliance
L'anneau d'alliance brille doucement à son doigt.