allongé

Học thuật
Thân thiện
allongé

Il est allongé sur le canapé en lisant un livre.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjectif):
    • Dài ra, kéo dài: Mô tả hình dạng của một vật bị kéo dài hoặc chiều dài vượt quá mức bình thường.
    • Nằm duỗi thẳng: Mô tả tư thế của một người hoặc sinh vật đang nằm thẳng, thườngđể nghỉ ngơi.
    • Buồn bã, ủ rũ (về vẻ mặt): Dùng để miêu tả khuôn mặt dài ra, thể hiện sự chán nản, thất vọng hoặc buồn bã.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un visage allongé. (Một khuôn mặt dài.)
    • Il était allongé sur le canapé. (Anh ấy đang nằm duỗi thẳng trên ghế sofa.)
    • Elle avait une mine allongée après la mauvaise nouvelle. ( ấyvẻ mặt buồn thiu sau tin xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être allongé": đangtrong tư thế nằm.

    • Le patient doit être allongé pendant l'examen. (Bệnh nhân phải nằm trong lúc khám.)
  • "Forme allongée": hình dạng thuôn dài.

    • Ce pays a une forme allongée. (Đất nước này hình dạng thuôn dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Allongement (danh từ): sự kéo dài, độ dài thêm ra.

    • L'allongement de la piste d'atterrissage. (Việc kéo dài đường băng hạ cánh.)
  • Allonger (động từ): làm cho dài ra, kéo dài; nằm duỗi ra.

    • Allonger une jupe. (Kéo dài một chiếc váy.)
    • Il faut allonger le malade. (Phải đặt bệnh nhân nằm duỗi ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Étendu: trải rộng, duỗi ra (về tư thế).
  • Longiligne: dong dỏng, cao mảnh (về dáng người).
  • Triste: buồn (về cảm xúc, khi nói đến vẻ mặt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ tính từ "allongé". Các cụm từ thường sử dụng động từ "allonger".)

Thành ngữ liên quan
  • Faire la tête allongée: làm bộ mặt dài ra (tỏ vẻ buồn bã, khó chịu).
    • Arrête de faire la tête allongée pour si peu ! (Đừng làm bộ mặt dài ra chuyện nhỏ như vậy!)
allongé

Il est allongé sur le canapé en lisant un livre.

tính từ
  1. dài quá, dài ngoằng
    • Profil allongé
      nét mặt dài ngoằng
  2. nằm duỗi ra
  3. dài thượt ra, buồn thiu
    • Mine allongée
      vẻ mặt dài thượt ra, vẻ mặt buồn thiu

Từ trái nghĩa

Từ gần giống