allonge

danh từ giống cái
  1. đoạn nối
  2. (kỹ thuật) ống tiếp
  3. cái móc thịt (ở cửa hàng thịt)
  4. sải tay dài
    • Boxeur qui a de l'allonge
      người đấu quyền Anh sải tay dài (hơn bình (thường))
  5. (kinh tế) tài chính giấy nối (vào tấm séc....)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

allonge
Le boxeur utilise son allonge pour toucher son adversaire.