alloyed

Học thuật
Thân thiện
alloyed

The blacksmith created a strong sword from an alloyed metal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Kim loại) được hợp kim, được pha trộn: Chỉ kim loại đã được trộn lẫn với một hoặc nhiều nguyên tố kim loại hoặc phi kim khác để tạo ra một chất liệu mới tính chất mong muốn, như tăng độ cứng hoặc chống ăn mòn.
    • Bị làm giảm chất lượng, bị pha tạp: Chỉ một thứ đó nguyên chất hoặc tốt đẹp bị giảm đi phẩm chất, giá trị hoặc sự thuần khiết do bị trộn lẫn với thứ kém hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Steel is an alloyed metal, primarily composed of iron and carbon. (Thép một kim loại được hợp kim, chủ yếu được cấu thành từ sắt cacbon.)
    • The gold used in this ring is not pure; it is alloyed with copper to make it more durable. (Vàng dùng cho chiếc nhẫn này không nguyên chất; được pha với đồng để tăng độ bền.)
    • His joy at winning was alloyed with sadness because his best friend couldn't be there. (Niềm vui chiến thắng của anh ấy bị pha lẫn nỗi buồn người bạn thân nhất không thể có mặt.)
    • The success of the project was alloyed by numerous compromises on quality. (Thành công của dự án bị giảm giá trị bởi vô số sự thỏa hiệp về chất lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "alloyed with": được pha trộn với (theo nghĩa đen), bị pha lẫn với (theo nghĩa bóng).
    • Her admiration for the artist was alloyed with a degree of envy. (Sự ngưỡng mộ của ấy dành cho nghệ sĩ bị pha lẫn với một chút ghen tị.)
Biến thể từ gần giống
  • Alloy (danh từ): Hợp kim.
    • Brass is a common alloy of copper and zinc. (Đồng thau một hợp kim phổ biến của đồng kẽm.)
  • Alloy (động từ): Trộn (kim loại) để tạo hợp kim; làm giảm giá trị, pha tạp.
    • They alloy gold with silver for that particular jewelry. (Họ pha vàng với bạc cho loại trang sức đặc biệt đó.)
    • Nothing could alloy his happiness on his wedding day. (Không có thể làm giảm đi hạnh phúc của anh ấy trong ngày cưới.)
Từ đồng nghĩa
  • Theo nghĩa "pha trộn kim loại": blended, mixed, combined, amalgamated.
  • Theo nghĩa "làm giảm chất lượng": adulterated, debased, diluted, tainted, diminished.
Từ trái nghĩa
  • Theo nghĩa "pha trộn kim loại": pure, unalloyed, unmixed.
  • Theo nghĩa "làm giảm chất lượng": pure, unadulterated, untainted.
alloyed

The blacksmith created a strong sword from an alloyed metal.

Adjective
  1. (kim loại) được trộn vào để được tính chất mong muốn
  2. (kim loại) bị làm giảm chất lượng do trộn với thành phần phẩm chất kém

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "alloyed"