impure

/im'pjuə/
tính từ
  1. không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế
  2. không trinh bạch, không trong trắng
  3. pha trộn, pha tạp; lẫn màu khác
  4. (nghệ thuật) không trong sáng; lẫn màu khác
  5. (nghệ thuật) không trong sáng (văn); lai căng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "impure"

Từ có nhắc đến "impure"

impure
The water from the stream is impure and should not be drunk.