allumette
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Que diêm: Một vật nhỏ bằng gỗ hoặc bìa cứng, có đầu phủ chất dễ cháy, dùng để tạo ra lửa khi cọ xát.
- Bánh quế mỏng, dài: Một loại bánh ngọt giòn, mỏng và dài, thường có hình que.
Ví dụ sử dụng
- (Bạn có thể đưa cho tôi một que diêm để thắp cây nến không?)
- (Anh ấy bật một que diêm trong bóng tối.)
- (Cho món tráng miệng, chúng tôi đã ăn bánh quế que phủ sô-cô-la.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Avoir les jambes comme des allumettes" (Thành ngữ): Có đôi chân dài và rất gầy.
- Depuis sa maladie, elle a les jambes comme des allumettes. (Kể từ khi bị bệnh, cô ấy có đôi chân dài và gầy như que diêm.)
Biến thể và từ gần giàng
- Allumette-bougie (danh từ giống cái): Que diêm lớn, cháy lâu hơn, giống như một cây nến nhỏ.
- Allumette suédoise (danh từ giống cái): Que diêm an toàn, chỉ có thể đánh lửa trên một bề mặt đặc biệt đi kèm hộp.
Từ đồng nghĩa
- (Cho nghĩa "que diêm"): Briquet (danh từ giống đực) - Bật lửa. (Lưu ý: Đây là một dụng cụ khác, không phải từ đồng nghĩa hoàn toàn nhưng cùng chức năng tạo lửa).
- (Cho nghĩa "bánh quế"): Biscuit (danh từ giống đực) - Bánh quy, bánh bích quy.
Các cụm từ liên quan
- Boîte d'allumettes (Cụm danh từ giống cái): Hộp diêm.
- La boîte d'allumettes est vide. (Cái hộp diêm đã hết rồi.)
- Gratter une allumette (Cụm động từ): Bật/đánh/quẹt một que diêm.
- Il fait sombre, il faut gratter une allumette. (Trời tối quá, phải bật một que diêm thôi.)
Thành ngữ liên quan
- Être sec comme une allumette (Thành ngữ): Gầy nhom, khô khan như que diêm.
- Ce vieil homme est sec comme une allumette. (Ông lão đó gầy nhom như một que diêm.)
danh từ giống cái
- que diêm
- Boîte d'allumettesbao diêm
- Gratter une allumettebật que diêm
- bánh quế
- avoir les jambes comme des allumettescó chân dài và gầy