allegro

/ə'leigrou/
phó từ
  1. (âm nhạc) nhanh
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) khúc nhanh, khúc alêgrô
  2. chương alêgrô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "allegro"

allegro
L'orchestre joue l'allegro avec entrain.