amah

/'ɑ:mə/
Học thuật
Thân thiện
amah

A young mother hands her baby to the amah for feeding.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vú em, : Một phụ nữ được thuê để chăm sóc trẻ em hoặc làm công việc gia đình, đặc biệt phổ biến trong bối cảnh lịch sửTrung Quốc Ấn Độ. Từ này thường chỉ người giúp việc chuyên về chăm sóc trẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The family hired an amah to look after their newborn. (Gia đình đó thuê một vú em để chăm sóc đứa trẻ sơ sinh của họ.)
    • In the colonial era, many European families in Shanghai had an amah. (Vào thời thuộc địa, nhiều gia đình châu Âu ở Thượng Hải một .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "wet amah": vú em cho con , người được thuê đặc biệt để cho trẻ sữa mẹ.
    • The mother was ill, so a wet amah was employed to nurse the baby. (Người mẹ bị ốm, vậy một vú em cho con được thuê để cho đứa bé .)
Biến thể từ gần giống
  • Ayah (n): Một từ tương tự trong tiếng Anh, chỉ người giúp việc hoặc vú em bản địaNam Á, đặc biệt Ấn Độ.
    • The children were in the care of their ayah. (Những đứa trẻ được người ayah của chúng chăm sóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Nanny: vú em, người trông trẻ.
  • Nursemaid: vú em, y tá trông trẻ.
  • Maid: người giúp việc.
Lưu ý
  • Từ "amah" nguồn gốc từ tiếng Bồ Đào Nha "ama" (vú em) được sử dụng phổ biến trong bối cảnh lịch sửchâu Á. Ngày nay, từ này ít phổ biến hơn có thể được coi cổ xưa hoặc mang tính khu vực.
amah

A young mother hands her baby to the amah for feeding.

danh từ
  1. (Trung-quốc, Ân độ) vú em,

Từ gần giống