ambition

/æm'biʃn/
danh từ giống cái
  1. tính tham lam, máu tham
    • Une ambition sans bornes
      lòng tham vô hạn, lòng tham không đáy
  2. tham vọng
    • Il a l'ambition de devenir président de la République
      hắn tham vọng làm tổng thống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ambition"

ambition
Une jeune fille nourrit l'ambition de devenir astronaute.