amidon

Học thuật
Thân thiện
amidon

La cuisinière utilise de l'amidon pour épaissir la sauce.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tinh bột: Một chất carbohydrate phức tạp, màu trắng, không mùi, không vị, trong nhiều loại thực vật như ngũ cốc, khoai tây, nguồn cung cấp năng lượng quan trọng cho con người động vật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le pain et les pâtes contiennent beaucoup d'amidon. (Bánh mì mì ống chứa nhiều tinh bột.)
    • L'amidon de maïs est souvent utilisé pour épaissir les sauces. (Tinh bột ngô thường được dùng để làm đặc nước sốt.)
    • Cette usine produit de l'amidon à partir de pommes de terre. (Nhà máy này sản xuất tinh bột từ khoai tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Amidon" trong ngành công nghiệp: Ngoài thực phẩm, tinh bột còn được sử dụng trong sản xuất giấy, dệt may (để hồ vải), mỹ phẩm dược phẩm.
    • L'amidon est utilisé comme liant dans la fabrication des comprimés. (Tinh bột được dùng làm chất kết dính trong sản xuất viên nén.)
Biến thể từ gần giống
  • Amidonnier (danh từ giống đực): Người hoặc cơ sở sản xuất tinh bột; một loại lúa mì cổ.
  • Amidonnage (danh từ giống đực): Hành động hồ (vải) bằng tinh bột.
  • Amidonné, amidonnée (tính từ): Được hồ bằng tinh bột, cứng (như vải cổ áo sơ mi).
    • Un col bien amidonné. (Một chiếc cổ áo được hồ cứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Fécule (danh từ giống cái): Tinh bột (thường dùng để chỉ tinh bột được tách chiết, như - bột khoai tây).
  • Farine (danh từ giống cái): Bột (nói chung, có thể chứa tinh bột các thành phần khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với danh từ "amidon")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "amidon")

amidon

La cuisinière utilise de l'amidon pour épaissir la sauce.

danh từ giống đực
  1. tinh bột

Từ có nhắc đến "amidon"